jumper
danh từB1- jumpers
jumper nghĩa là áo liền quần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who jumps.
Các nét nghĩa của từ jumper
- 1
danh từB1
a person who jumps
một người nhảydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
counter jumper132 lần trong kho sách
dungaree jumper9 lần trong kho sách
bounty jumper37 lần trong kho sách
buck jumper41 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an athlete who competes at jumping
một vận động viên thi đấu môn nhảydịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body
một bộ quần áo móc hoặc dệt kim che phần trên của cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sweater
Câu hỏi thường gặp về jumper
jumper nghĩa là gì?
jumper nghĩa là áo liền quần (bản dịch máy, chưa biên tập). jumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who jumps.
jumper được dùng trong câu như thế nào?
The trainer sprang to the side of the injured jumper. (Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jumper, mã đối chiếu EV-199E39CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng