Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distinctly”

370 câu thật có từ distinctly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distinctly nghĩa là một cách rõ rệt, rành mạch và dễ phân biệt. distinctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that is readily distinguishable, clear, and unmistakable to the senses or mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distinctly

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng distinctly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distinctly audible474 lần
distinctly visible887 lần
distinctly heard1.964 lần
distinctly marked283 lần
distinctly traced120 lần
distinctly understood265 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinctly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinctly trong kho câu?
Kho câu có 370 câu có từ distinctly hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distinctly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinctly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinctly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinctly: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.