Câu tiếng Anh có từ “distinctly”
361 câu thật có từ distinctly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distinctly nghĩa là một cách rõ rệt, rành mạch và dễ phân biệt. distinctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that is readily distinguishable, clear, and unmistakable to the senses or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distinctly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For now that North Wind spoke again, he remembered all that had taken place before as distinctly as if it had happened only last night.
Từ trong câu: night, distinctly, last, speak, remember, happen, now, north
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The great cross in the center was covered with shadow; it was only as he drew near it that he made it out distinctly.
Từ trong câu: center, cross, draw, distinctly, shadow, cover, great, near
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It represented a small star-shaped flower, of a shape she had seen so distinctly twice before: once at the opera, and once at Lord Grenville’s ball.
Từ trong câu: represent, small, star, shape, flower, see, distinctly, twice
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distinctly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinctly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinctly trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ distinctly hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distinctly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinctly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinctly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinctly: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.