E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discourse”

224 câu thật có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discourse nghĩa là diễn ngôn. discourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extended verbal expression in speech or writing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discourse

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng discourse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preliminary discourse72 lần
discourse concerning143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discourse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discourse trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discourse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discourse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discourse: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.