Câu tiếng Anh có từ “discourse”
250 câu thật có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ discourse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This separation of discourse is generated by the search for what causes emotions.
Từ trong câu: discourse, separation, generate, search, cause, emotion
«Motivation and emotion/Book/2014/Ageing and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164984 (bản sửa đổi 1823180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, the range of acceptable political discourse has always been constrained by concerns about national security.
Từ trong câu: discourse, however, range, acceptable, political, always, constrain, concern
«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This discourse is supposed by Christians to be the masterpiece of wisdom and deep spiritual insight.
Từ trong câu: masterpiece, discourse, suppose, wisdom, deep, spiritual, insight
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His discourse is distinguished by quiet, clear, singularly fine, indeed classical language, not a word too much or too little.”
Từ trong câu: distinguished, discourse, classical, distinguish, quiet, clear, fine, indeed
Georg Ebers, Richard Lepsius, a biography. Nguồn: Project Gutenberg #74815. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His skin hung baggily about him, his legs wobbled, and his cheeks were furrowed by the tears so plentifully called forth by the Badger’s moving discourse.
Từ trong câu: skin, discourse, hang, leg, cheek, tear, call, forth
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discourse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| preliminary discourse | 72 lần |
| discourse concerning | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discourse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discourse trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discourse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discourse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discourse: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.