Câu tiếng Anh có từ “discourse”
197 câu thật có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discourse nghĩa là diễn ngôn. discourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extended verbal expression in speech or writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discourse
If we are to understand just how important human discourse is in the life of a business, several points seem especially important.
Từ trong câu: discourse, understand, important, human, life, business, several, point
«The Major Channels of Management Communication Are Talking, Listening, Reading, and Writing», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng discourse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- preliminary discourse72 lần
- discourse concerning143 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discourse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discourse trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discourse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discourse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discourse: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.