E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discourse”

197 câu thật có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discourse nghĩa là diễn ngôn. discourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extended verbal expression in speech or writing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discourse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The discourse of the Duke of Argyle is, that when I please there will then be peace.

    Từ trong câu: discourse, please, peace

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Read the discourses of Jesus and the apostles to their converts, and you will have a full answer to the question.

    Từ trong câu: discourse, apostle, read, convert, full, answer, question

    J. Bresse, L'Histoire Des Vaudois From Authentic Details of the Valdenses. Nguồn: Project Gutenberg #38601. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We are discoursing very philosophically, and will be charitable enough to believe that numerous couples are similarly engaged."

    "Chúng tôi đang thảo luận rất triết lý và sẽ đủ từ thiện để tin rằng có nhiều cặp đôi cũng đính hôn tương tự."

    Từ trong câu: charitable, similarly, discourse, enough, believe, numerous, couple, engage

    Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will leave them to Cynics and Eristics; the youth of Athens may discourse of them to their parents.

    Từ trong câu: cynic, leave, youth, discourse, parent

    428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From such carefully constructed plans, firm, coherent, and logical discourses will result."

    Từ trong câu: coherent, carefully, construct, plan, firm, logical, discourse, result

    B. H. Roberts, The Seventy's Course in Theology, Second Year Outline History of the Dispensations of the Gospel. Nguồn: Project Gutenberg #60490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our emerging glossary of nano-related terms will prove useful as we explore the various discourses of nanotechnology.

    Từ trong câu: nano, emerge, relate, term, prove, useful, explore, various

    «Nanotechnology/Nano and Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95872 (bản sửa đổi 3825223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng discourse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preliminary discourse72 lần
discourse concerning143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discourse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discourse trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discourse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discourse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discourse: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.