Câu tiếng Anh có từ “discourse”
237 câu thật có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discourse nghĩa là diễn ngôn. discourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extended verbal expression in speech or writing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discourse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Both are mostly concerned with natural language use; discourse analysis would include spoken language.
Từ trong câu: discourse, mostly, concern, natural, language, use, analysis, include
«Text grammar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249471 (bản sửa đổi 10382680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I would I had not answered one word of your false discourse."
Từ trong câu: discourse, answer, word, false
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, what I would make the subject of my present discourse from these words, is this doctrine.
Từ trong câu: discourse, hence, make, subject, present, word
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then in a discourse or lecture of an hour's duration he would give a condensed history of the origin and development of the world.
Từ trong câu: duration, discourse, lecture, give, history, origin, development, world
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can hardly suppose that an actual discourse delivered in the synagogue would have been compressed in so brief a space.
Từ trong câu: actual, brief, discourse, deliver, hardly, suppose, space
Lyman Abbott, An illustrated commentary on the Gospel according to St. John. Nguồn: Project Gutenberg #75543. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discourse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| preliminary discourse | 72 lần |
| discourse concerning | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discourse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discourse trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ discourse hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discourse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discourse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discourse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discourse: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.