Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conviction”

425 câu thật có từ conviction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conviction nghĩa là niềm tin. conviction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unshakable belief in something without need for proof or evidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conviction

Danh sách câu dẫn chứng (89 câu)

Từ hay đi cùng conviction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
firm conviction677 lần
religious conviction373 lần
inward conviction164 lần
profound conviction222 lần
sincere conviction117 lần
absolute conviction151 lần
settled conviction209 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conviction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conviction trong kho câu?
Kho câu có 425 câu có từ conviction hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conviction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conviction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 298 câu, rồi Bậc C2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conviction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conviction: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (68 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.