Câu tiếng Anh có từ “conviction”
362 câu thật có từ conviction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conviction nghĩa là niềm tin. conviction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unshakable belief in something without need for proof or evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conviction
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
About midnight I got out of bed and went to Herbert, with the conviction that I had been asleep for four-and-twenty hours, and that Wednesday was past.
Từ trong câu: conviction, midnight, get, out, bed, go, asleep, four
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conviction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conviction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conviction trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ conviction hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conviction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conviction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc C2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conviction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conviction: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (57 câu), would (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.