Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

9.218 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (9.218 câu)

  • The reason for this is because Akimoto wanted to change the idea of idols.

    Từ trong câu: idol, reason, because, want, change, idea

    «AKB48», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274268 (bản sửa đổi 10588806) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • But he said it was funny because he was not hurt badly at all.

    Từ trong câu: badly, funny, because, hurt

    «Kurt Vonnegut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274846 (bản sửa đổi 10689599) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Because of this, it is very important that this private key is kept secret.

    Từ trong câu: private, secret, because, important, key, keep

    «Bitcoin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288752 (bản sửa đổi 10979740) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Some psychologists thought this was because of the way that parents raised their children.

    Từ trong câu: psychologist, think, because, way, parent, raise, child

    «Judith Rich Harris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298269 (bản sửa đổi 10999103) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Because of this, thousands of captive-bred juveniles were released onto their home islands.

    Từ trong câu: juvenile, captive, because, breed, release, home, island

    «Giant tortoise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359325 (bản sửa đổi 10352526) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He did not have to be a soldier because he was a conscientious objector.

    Từ trong câu: conscientious, soldier, because

    «Pit Corder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392025 (bản sửa đổi 9525942) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They said his evil success against them was because he was a demon himself.

    Từ trong câu: evil, success, because, himself

    «James Douglas, Lord of Douglas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404276 (bản sửa đổi 10571405) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Because of habitat destruction, there are few left in some parts of its range.

    Từ trong câu: habitat, destruction, because, leave, part, range

    «Greater prairie chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498742 (bản sửa đổi 10143454) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Irises that are called bearded are because of soft hairs growing in the center.

    Từ trong câu: bearded, call, because, soft, hair, grow, center

    «Iris (plant)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508543 (bản sửa đổi 10050880) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This was unique because it did not rely on repeated motifs, like other bands.

    Từ trong câu: motif, unique, because, rely, repeat, like, band

    «Glenn Miller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524343 (bản sửa đổi 10832221) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Cashew matters because it links farmers, processors, women workers, export markets, and rural employment.

    Từ trong câu: processor, matter, because, link, farmer, woman, worker, export

    «Cuddalore district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563129 (bản sửa đổi 10871535) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • For example, because buyers and sellers need to find another before they can trade.

    Từ trong câu: seller, example, because, buyer, need, find, another, trade

    «Peter A. Diamond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=574262 (bản sửa đổi 10338525) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This method is favoured because the effect is felt sooner than by other means.

    Từ trong câu: favor, method, because, effect, feel, soon, mean

    «Cannabidiol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=601641 (bản sửa đổi 10246543) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Charlie is very happy, because the conversation with his psychiatrist makes him very happy.

    Từ trong câu: psychiatrist, happy, because, conversation, make

    «The Perks of Being a Wallflower (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681020 (bản sửa đổi 10782059) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is unusual because it had a very wide skull with large muscular attachments.

    Từ trong câu: muscular, unusual, because, wide, large, attachment

    «Hatzegopteryx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804225 (bản sửa đổi 9120268) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The rise in disapproval is because of high inflation and violence in Araucanía.

    Từ trong câu: disapproval, rise, because, high, inflation, violence

    «Gabriel Boric», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861564 (bản sửa đổi 10857777) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He stopped because he couldn’t combine it anymore with his job as pub owner.

    Từ trong câu: pub, stop, because, combine, anymore, job, owner

    «Jan Koster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937159 (bản sửa đổi 10844546) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • However, because there was only one time keeper the time was not official recognized.

    Từ trong câu: keeper, however, because, time, official, recognize

    «Annie van de Blankevoort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941824 (bản sửa đổi 10066724) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He was also very controversial because his government did many things that were corrupt.

    Từ trong câu: corrupt, controversial, because, government, many, thing

    «Joh Bjelke-Petersen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024962 (bản sửa đổi 9768283) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Rescuers had trouble because of the dense forest, heavy rain, fog, and strong winds.

    Từ trong câu: dense, trouble, because, forest, heavy, rain, fog, strong

    «2024 Varzaqan helicopter crash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108523 (bản sửa đổi 10940799) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These could be the same species, because their morphological differences are not very large.

    Từ trong câu: morphological, species, because, difference, large

    «Ichthyostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112305 (bản sửa đổi 10962934) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This is his conclusion, because they did not hesitate to specify and rebuke idolatry.

    Từ trong câu: rebuke, conclusion, because, hesitate, specify

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4 - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Nor yet again that because you have arms, it is permitted you to injure.

    Từ trong câu: injure, again, because, arm, permit

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form - Bản dịch tiếng Anh - en-US, PD-US

  • It was stupid of him, of course, because she had herself mentioned her father.

    Từ trong câu: stupid, course, because, herself, mention, father

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Robbers do not interrupt their profession because they are in the hands of justice.

    Từ trong câu: profession, interrupt, because, hand, justice

    Victor Hugo, Les Misérables - Bản dịch tiếng Anh, PD-US

  • I stick to the burglar simile, because a burglar is just what Germany is.

    Từ trong câu: burglar, stick, because

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index - Tiếng Anh, PD-US

  • "Because you are such fun when you say them," he answered, laughing still more.

    Từ trong câu: still, fun, because, answer, laugh

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Because you are single-hearted, and forgiving to your faulty and tiresome little Sue!”

    Từ trong câu: tiresome, faulty, because, single, heart, little, sue

    Thomas Hardy, Jude the Obscure - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US

  • "It was fabulous," he recalls, because it was what I always wanted to do.

    Từ trong câu: fabulous, recall, because, always, want

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s - Tiếng Anh, Ghi công tác giả & ấn bản gốc

  • Mr. Mallet won’t do, because, though he ‘s rich, he ‘s not rich enough.

    Từ trong câu: rich, mr, because, though, be, enough

    Henry James, Roderick Hudson - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng because nằm ở trang từ điển: because đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 9.218 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.508 tác phẩm và tài liệu. 205 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.769 câu, rồi Bậc B1 với 1.960 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.