Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “answer”

4.441 câu thật có từ answer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: answer nghĩa là câu trả lời. answer là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: react verbally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ answer

Danh sách câu dẫn chứng (197 câu)

Từ hay đi cùng answer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yes answer4.310 lần
sir answer4.340 lần
answer the question2.213 lần
answer questions1.387 lần
answer yes2.253 lần
answer mrs2.472 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ answer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ answer trong kho câu?
Kho câu có 4.441 câu có từ answer hoặc các dạng của từ, trích từ 2.189 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ answer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ answer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.369 câu, rồi Bậc B1 với 771 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ answer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ answer: Quá khứ đơn (1.221 câu), Câu phủ định (933 câu), can và could (405 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.