Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “variety”

1.083 câu thật có từ variety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: variety nghĩa là đa dạng. variety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection containing a variety of sorts of things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ variety

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng variety

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infinite variety934 lần
endless variety550 lần
wide variety1.294 lần
variety of ways673 lần
variety of sources234 lần
variety of subjects290 lần
greater variety461 lần
variety of forms292 lần
variety of topics156 lần
variety of reasons261 lần
vast variety279 lần
great variety2.711 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ variety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variety trong kho câu?
Kho câu có 1.083 câu có từ variety hoặc các dạng của từ, trích từ 914 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ variety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 371 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variety: Mệnh đề quan hệ với which, whose (98 câu), There is và there are (96 câu), can và could (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.