Câu tiếng Anh có từ “variety”
1.083 câu thật có từ variety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variety nghĩa là đa dạng. variety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection containing a variety of sorts of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variety
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Otamatone comes in many different colors and varieties, including black, white, blue, and many others.
Từ trong câu: variety, come, many, different, color, include, black, white
«Otamatone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912249 (bản sửa đổi 10878043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A wide variety exists at places where people have opportunity to remain out doors for most part of the year.
Từ trong câu: variety, wide, exist, place, people, opportunity, remain, out
«Climatology/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408356 (bản sửa đổi 4051507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot say I think it so pretty as the variety of natural colors, or even a single self-shade.
Từ trong câu: shade, can, think, pretty, variety, natural, color, even
Ann S. Stephens, The ladies' complete guide to crochet, fancy knitting, and needlework. Nguồn: Project Gutenberg #73303. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Choose gloves that fit your hand size, and not the one size fits all type garden variety.
Từ trong câu: glove, choose, fit, hand, size, type, garden, variety
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Abseiling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100999 (bản sửa đổi 3465607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Morning and afternoon programming consists of news, sports, talk shows, and variety shows.
Từ trong câu: afternoon, consist, morning, program, news, sport, talk, show
«Las Estrellas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484372 (bản sửa đổi 10469799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng variety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| infinite variety | 934 lần |
| endless variety | 550 lần |
| wide variety | 1.294 lần |
| variety of ways | 673 lần |
| variety of sources | 234 lần |
| variety of subjects | 290 lần |
| greater variety | 461 lần |
| variety of forms | 292 lần |
| variety of topics | 156 lần |
| variety of reasons | 261 lần |
| vast variety | 279 lần |
| great variety | 2.711 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variety trong kho câu?
- Kho câu có 1.083 câu có từ variety hoặc các dạng của từ, trích từ 914 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 371 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variety: Mệnh đề quan hệ với which, whose (98 câu), There is và there are (96 câu), can và could (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.