E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “speculation”

250 câu thật có từ speculation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: speculation nghĩa là suy đoán. speculation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a message expressing an opinion based on incomplete evidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ speculation

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng speculation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metaphysical speculation70 lần
matrimonial speculation71 lần
philosophical speculation69 lần
profitable speculation59 lần
commercial speculation87 lần
abstract speculation56 lần
mercantile speculation39 lần
mining speculation53 lần
speculation concerning123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ speculation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speculation trong kho câu?
Kho câu có 250 câu có từ speculation hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ speculation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speculation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc C2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ speculation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ speculation: Câu phủ định (27 câu), There is và there are (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.