Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “speculation”
227 câu thật có từ speculation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: speculation nghĩa là suy đoán. speculation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a message expressing an opinion based on incomplete evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ speculation
Rather than abstract speculation, Meitei philosophy uses everyday experience and simple language to convey its ideas.
Từ trong câu: speculation, rather, abstract, philosophy, use, everyday, experience, simple
«Meitei philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841233 (bản sửa đổi 10941598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The arrival of the leaders at the gates of the palace grounds cut short further speculation upon the incident.
Từ trong câu: grounds, speculation, arrival, leader, gate, palace, ground, cut
Yates Stirling, A United States Midshipman in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #67484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Blair recognized the fact that no time must be wasted, and at once turned his attention to a chance for speculation.
Từ trong câu: waste, speculation, mr, recognize, fact, time, once, turn
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last-named volume contains Jevons's interesting speculations on the connexion between commercial crises and sun-spots.
Từ trong câu: connexion, last, name, volume, contain, interest, speculation, connection
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng speculation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- metaphysical speculation70 lần
- matrimonial speculation71 lần
- philosophical speculation69 lần
- profitable speculation59 lần
- commercial speculation87 lần
- abstract speculation56 lần
- mercantile speculation39 lần
- mining speculation53 lần
- speculation concerning123 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ speculation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speculation trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ speculation hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ speculation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speculation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc C2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ speculation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ speculation: Câu phủ định (24 câu), There is và there are (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.