stockbroker
danh từ- stockbrokers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
stockbroker nghĩa là người môi giới chứng khoán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stockbroker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agent in the buying and selling of stocks and bonds.
Các nét nghĩa của từ stockbroker
- 1
danh từ
an agent in the buying and selling of stocks and bonds
một đại lý trong việc mua bán cổ phiếu và trái phiếudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stockbroker
stockbroker nghĩa là gì?
stockbroker nghĩa là người môi giới chứng khoán (bản dịch máy, chưa biên tập). stockbroker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agent in the buying and selling of stocks and bonds.
stockbroker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stockbroker có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stockbroker được dùng trong câu như thế nào?
“There are, you say, twenty stockbrokers selling these shares, and you know their names. (Robert Barr, Young Lord Stranleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55329.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stockbroker, mã đối chiếu EV-826AC2B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng