Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “see”

18.567 câu thật có từ see hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: see nghĩa là xem. see là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by sight or have the power to perceive by sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ see

Danh sách câu dẫn chứng (18.566 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng see nằm ở trang từ điển: see đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ see

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ see trong kho câu?
Kho câu có 18.567 câu có từ see hoặc các dạng của từ, trích từ 7.156 tác phẩm và tài liệu. 279 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ see xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ see gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5.446 câu, rồi Bậc B1 với 3.373 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.