Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repeat”

1.480 câu thật có từ repeat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repeat nghĩa là lặp lại. repeat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to say, state, or perform again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repeat

Danh sách câu dẫn chứng (1.480 câu)

Từ hay đi cùng repeat

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oft repeat808 lần
repeat the words1.745 lần
kept repeat1.003 lần
frequently repeat416 lần
repeat the experiment328 lần
repeat the question697 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repeat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repeat trong kho câu?
Kho câu có 1.480 câu có từ repeat hoặc các dạng của từ, trích từ 929 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repeat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repeat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 474 câu, rồi Bậc B1 với 281 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repeat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repeat: Quá khứ đơn (366 câu), Câu phủ định (239 câu), can và could (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.