Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “go”

24.544 câu thật có từ go hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: go nghĩa là đi. go là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ go

Danh sách câu dẫn chứng (24.544 câu)

  • The cabman went on with his leisurely preparations as if Stevie had not existed.

    Từ trong câu: exist, go, leisurely, preparation

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It goes from Downtown to the airport in less than half an hour.

    Từ trong câu: downtown, go, airport, less, half, hour

    «Toronto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2210 (bản sửa đổi 10995792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They might go mad because they do not let the mind control them.

    Từ trong câu: mad, go, because, let, mind, control

    «The Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13148 (bản sửa đổi 9367158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said he had "nowhere to go but the White House or home".

    Từ trong câu: nowhere, go, white, house, home

    «Bob Dole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13505 (bản sửa đổi 11013281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a banquet going on to celebrate the election of a new leader Vayne.

    Từ trong câu: banquet, go, celebrate, election, new, leader

    «Final Fantasy XII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53376 (bản sửa đổi 11004420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went back to running his supermarket, and he and Lennon lost touch.

    Từ trong câu: supermarket, go, back, run, lose, touch

    «Peter Shotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86588 (bản sửa đổi 9163975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to Dublin as soon as he could, and he was there by November.

    Từ trong câu: november, go, soon

    «Messiah (Handel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92208 (bản sửa đổi 10764197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rusty goes into the forest anyway, and meets the leader of ThunderClan, Bluestar.

    Từ trong câu: rusty, go, forest, anyway, meet, leader

    «Into the Wild (Warriors)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96494 (bản sửa đổi 8126495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to a grammar school in the town for about a year.

    Từ trong câu: grammar, go, school, town, year

    «Heinrich Schliemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106408 (bản sửa đổi 7680003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the holiday Charles goes back to his home, where he lives with his father.

    Từ trong câu: holiday, go, back, home, life, father

    «Brideshead Revisited», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109313 (bản sửa đổi 9727384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the band's breakup, he went on to become a successful solo artist.

    Từ trong câu: breakup, go, become, successful, solo, artist

    «Morrissey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132110 (bản sửa đổi 10806864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They go to night clubs at night and enjoy the great weather during the day.

    Từ trong câu: weather, go, great, enjoy, night, club, day

    «Miami Beach, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152642 (bản sửa đổi 10162434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Creatively, we've gone to an entirely new place, which is exciting, unexpected, and incredibly inspiring."

    Từ trong câu: creatively, go, entirely, new, place, excite, unexpected, incredibly

    «Thirty Seconds to Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163881 (bản sửa đổi 10462306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The driver may add the address where he or she wants to go.

    Từ trong câu: add, go, want, driver, address

    «Automotive navigation system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167849 (bản sửa đổi 9630188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They go into caves for fun, exercise and to see the different formations.

    Từ trong câu: formation, go, cave, fun, exercise, see, different

    «Cave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214942 (bản sửa đổi 10839758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Flames went around his entire body, and a thick black smoke came off of him.

    Từ trong câu: flame, go, around, entire, body, thick, black, smoke

    «Thích Quảng Đức», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257595 (bản sửa đổi 10795081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They go onto the ice and rides on the props to catch up with him.

    Từ trong câu: prop, go, ice, ride, catch, up

    «Reptar on Ice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291720 (bản sửa đổi 10932408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was not "going in line to slaughter," but rather another survival strategy.

    Từ trong câu: slaughter, go, line, rather, another, survival, strategy

    «Jasenovac concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293164 (bản sửa đổi 11012720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He goes out to the pub thinking of the memory of her hand touching him.

    Từ trong câu: pub, go, out, think, memory, hand, touch

    «A Painful Case», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318412 (bản sửa đổi 10506586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With him she goes to learn about the crash of the spaceship Byzantium.

    Từ trong câu: spaceship, go, learn, crash

    «River Song (Doctor Who)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320645 (bản sửa đổi 11007067). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It goes as far northward as the edge of the desert of Sarakhs.

    Từ trong câu: northward, go, far, edge, desert

    «Badghis Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338799 (bản sửa đổi 10855602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I went on a different path than wanting to become a WWE Superstar.

    Từ trong câu: superstar, go, different, path, want, become

    «Renee Paquette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450818 (bản sửa đổi 10277928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Freeways that go into cites are called spur routes and start with an odd number.

    Từ trong câu: spur, go, cite, call, route, start, odd, number

    «Interstate Highway System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457899 (bản sửa đổi 9957200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was afraid she was going to turn him in to the police.

    Từ trong câu: afraid, go, turn, police

    «Belle Starr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463692 (bản sửa đổi 9581704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tide going in and out changes the amount of area that can be used.

    Từ trong câu: tide, go, out, change, amount, area, use

    «Beach of La Concha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465066 (bản sửa đổi 10721095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said that they would go to another camp for better nutrition, even for milk.

    Từ trong câu: nutrition, go, another, camp, better, even, milk

    «Gisella Perl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526813 (bản sửa đổi 10791852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then he went with another girl to the prom, which then ran away.

    Từ trong câu: prom, go, another, girl, run, away

    «The Perks of Being a Wallflower (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681020 (bản sửa đổi 10782059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She went back to the sky and left him for as long as he lived.

    Từ trong câu: sky, go, back, leave, long, live

    «Uenuku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=756640 (bản sửa đổi 10253430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went into the other side of the building and detonated the skyscrapers.

    Từ trong câu: skyscraper, go, side, build

    «Fight Club (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800375 (bản sửa đổi 9592789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For Go and chess, the machine played many games with itself, learning from its results.

    Từ trong câu: chess, go, machine, play, many, game, itself, learn

    «Demis Hassabis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804778 (bản sửa đổi 10897927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng go

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
go out122.267 lần
go back80.760 lần
go away74.204 lần
go down78.494 lần
go into74.012 lần
go up64.838 lần
go home41.389 lần
go through43.880 lần
go off35.522 lần
go to bed29.353 lần
go over28.074 lần
i'm go20.099 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ go

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ go trong kho câu?
Kho câu có 24.544 câu có từ go hoặc các dạng của từ, trích từ 8.696 tác phẩm và tài liệu. 382 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ go xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ go gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.961 câu, rồi Bậc B1 với 4.632 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ go?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ go: Quá khứ đơn (7.322 câu), Câu phủ định (3.934 câu), Quá khứ hoàn thành (1.734 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.