Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “go”

22.667 câu thật có từ go hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: go nghĩa là đi. go là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ go

Danh sách câu dẫn chứng (22.667 câu)

  • We went down under them, and his tongue was as scathing as his fists."

    Từ trong câu: scathing, go, down, tongue

    Amy Le Feuvre, Adrienne. Nguồn: Project Gutenberg #75428. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That," he went on, "is Christian's chart of Metalanim harbour and the Nan-Matal.

    Từ trong câu: chart, go, harbor

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must not go!” she answered, holding him as firmly as her strength allowed.

    Từ trong câu: firmly, go, answer, hold, strength, allow

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’m not going to nurture her in luxury and idleness after Linton is gone.

    Từ trong câu: luxury, go

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have no right to nip me, and I’m not going to bear it.”

    Từ trong câu: right, go, bear

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She went for some warm water and bathed the arm, tying it up afresh.

    Từ trong câu: bathe, go, warm, water, arm, tie, up

    Agnes Giberne, Jock with Mousie. Nguồn: Project Gutenberg #76826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was gone—and Jane turned to walk across the clearing to the cabin.

    Từ trong câu: walk, go, turn, across, clear, cabin

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They said you had gone to join the blacks—that they were your people.”

    Từ trong câu: join, go, black, people

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The dick that follies me there is going to have went all over Joisey."

    Từ trong câu: folly, go

    Octavus Roy Cohen, Jim Hanvey, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She doesn't go to his chapel, but he comes here if he wants to.

    Từ trong câu: here, go, come, want

    E. H. Young, Miss Mole. Nguồn: Project Gutenberg #79210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We who go and come away again cannot be other than small beside them.

    Từ trong câu: beside, go, come, away, again, can, small

    Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We was going to leave the next day, but couldn’t, it was too lovely.

    Từ trong câu: lovely, go, leave, next, day

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cabman went on with his leisurely preparations as if Stevie had not existed.

    Từ trong câu: exist, go, leisurely, preparation

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It goes from Downtown to the airport in less than half an hour.

    Từ trong câu: downtown, go, airport, less, half, hour

    «Toronto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2210 (bản sửa đổi 10995792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They might go mad because they do not let the mind control them.

    Từ trong câu: mad, go, because, let, mind, control

    «The Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13148 (bản sửa đổi 9367158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said he had "nowhere to go but the White House or home".

    Từ trong câu: nowhere, go, white, house, home

    «Bob Dole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13505 (bản sửa đổi 11013281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a banquet going on to celebrate the election of a new leader Vayne.

    Từ trong câu: banquet, go, celebrate, election, new, leader

    «Final Fantasy XII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53376 (bản sửa đổi 11004420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went back to running his supermarket, and he and Lennon lost touch.

    Từ trong câu: supermarket, go, back, run, lose, touch

    «Peter Shotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86588 (bản sửa đổi 9163975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to Dublin as soon as he could, and he was there by November.

    Từ trong câu: november, go, soon

    «Messiah (Handel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92208 (bản sửa đổi 10764197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rusty goes into the forest anyway, and meets the leader of ThunderClan, Bluestar.

    Từ trong câu: rusty, go, forest, anyway, meet, leader

    «Into the Wild (Warriors)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96494 (bản sửa đổi 8126495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to a grammar school in the town for about a year.

    Từ trong câu: grammar, go, school, town, year

    «Heinrich Schliemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106408 (bản sửa đổi 7680003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the holiday Charles goes back to his home, where he lives with his father.

    Từ trong câu: holiday, go, back, home, life, father

    «Brideshead Revisited», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109313 (bản sửa đổi 9727384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the band's breakup, he went on to become a successful solo artist.

    Từ trong câu: breakup, go, become, successful, solo, artist

    «Morrissey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132110 (bản sửa đổi 10806864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They go to night clubs at night and enjoy the great weather during the day.

    Từ trong câu: weather, go, great, enjoy, night, club, day

    «Miami Beach, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152642 (bản sửa đổi 10162434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Creatively, we've gone to an entirely new place, which is exciting, unexpected, and incredibly inspiring."

    Từ trong câu: creatively, go, entirely, new, place, excite, unexpected, incredibly

    «Thirty Seconds to Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163881 (bản sửa đổi 10462306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The driver may add the address where he or she wants to go.

    Từ trong câu: add, go, want, driver, address

    «Automotive navigation system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167849 (bản sửa đổi 9630188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They go into caves for fun, exercise and to see the different formations.

    Từ trong câu: formation, go, cave, fun, exercise, see, different

    «Cave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214942 (bản sửa đổi 10839758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Flames went around his entire body, and a thick black smoke came off of him.

    Từ trong câu: flame, go, around, entire, body, thick, black, smoke

    «Thích Quảng Đức», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257595 (bản sửa đổi 10795081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They go onto the ice and rides on the props to catch up with him.

    Từ trong câu: prop, go, ice, ride, catch, up

    «Reptar on Ice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291720 (bản sửa đổi 10932408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was not "going in line to slaughter," but rather another survival strategy.

    Từ trong câu: slaughter, go, line, rather, another, survival, strategy

    «Jasenovac concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293164 (bản sửa đổi 11012720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng go

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
go out122.267 lần
go back80.760 lần
go away74.204 lần
go down78.494 lần
go into74.012 lần
go up64.838 lần
go home41.389 lần
go through43.880 lần
go off35.522 lần
go to bed29.353 lần
go over28.074 lần
i'm go20.099 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ go

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ go trong kho câu?
Kho câu có 22.667 câu có từ go hoặc các dạng của từ, trích từ 8.677 tác phẩm và tài liệu. 383 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ go xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ go gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.462 câu, rồi Bậc B1 với 4.270 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ go?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ go: Quá khứ đơn (6.635 câu), Câu phủ định (3.585 câu), Quá khứ hoàn thành (1.563 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.