E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everything”

1.954 câu thật có từ everything hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everything nghĩa là tất cả các sự vật, toàn bộ các việc trong một nhóm. everything là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: all things; all the things of a group or class. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everything

Danh sách câu dẫn chứng (101 câu)

Từ hay đi cùng everything

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everything else8.227 lần
forgot everything1.011 lần
everything except1.355 lần
spite of everything861 lần
everything connected651 lần
everything seemed1.831 lần
knows everything828 lần
forget everything757 lần
everything depends558 lần
explain everything638 lần
everything around1.091 lần
everything ready990 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everything

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everything trong kho câu?
Kho câu có 1.954 câu có từ everything hoặc các dạng của từ, trích từ 1.409 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everything xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everything gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 591 câu, rồi Bậc B2 với 365 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everything?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everything: Quá khứ đơn (299 câu), Câu phủ định (246 câu), can và could (193 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.