Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credit”

805 câu thật có từ credit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credit nghĩa là tín dụng. credit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ credit

Danh sách câu dẫn chứng (113 câu)

Từ hay đi cùng credit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
credit card685 lần
credit cards264 lần
tax credit193 lần
unlimited credit140 lần
infinite credit151 lần
scarcely credit359 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credit trong kho câu?
Kho câu có 805 câu có từ credit hoặc các dạng của từ, trích từ 604 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B2 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credit: Câu phủ định (113 câu), Quá khứ đơn (78 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.