E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consumer”

363 câu thật có từ consumer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consumer nghĩa là người tiêu dùng. consumer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who uses goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consumer

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng consumer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consumer electronics118 lần
consumer surplus65 lần
consumer cost393 lần
consumer products75 lần
consumer goods124 lần
unproductive consumer26 lần
consumer preferences30 lần
consumer protection128 lần
consumer spending54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consumer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consumer trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ consumer hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consumer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consumer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consumer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consumer: can và could (52 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.