Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shout”

817 câu thật có từ shout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shout nghĩa là hét lên. shout là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in a loud voice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shout

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng shout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loud shout2.294 lần
shout of laughter1.612 lần
shout of joy1.190 lần
shout of triumph754 lần
shout aloud663 lần
shout loudly429 lần
hurrah shout347 lần
shout of applause356 lần
wild shout631 lần
shout arose361 lần
shout hurrah266 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shout trong kho câu?
Kho câu có 817 câu có từ shout hoặc các dạng của từ, trích từ 496 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 248 câu, rồi Bậc B1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shout: Quá khứ đơn (274 câu), Câu phủ định (84 câu), Quá khứ hoàn thành (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.