E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “never”

6.055 câu thật có từ never hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: never nghĩa là không bao giờ. never là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not ever; at no time in the past or future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ never

Danh sách câu dẫn chứng (164 câu)

Từ hay đi cùng never

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
never seen27.971 lần
never mind25.346 lần
never saw22.461 lần
never heard20.936 lần
never forget9.825 lần
never thought14.776 lần
never knew12.024 lần
never see13.405 lần
never known7.661 lần
never come9.173 lần
never get6.899 lần
never felt5.543 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ never

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ never trong kho câu?
Kho câu có 6.055 câu có từ never hoặc các dạng của từ, trích từ 3.765 tác phẩm và tài liệu. 150 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ never xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ never gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.951 câu, rồi Bậc B2 với 1.215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ never?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ never: Câu phủ định (6.055 câu), Quá khứ đơn (1.324 câu), Hiện tại hoàn thành (650 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.