Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insure”

183 câu thật có từ insure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insure nghĩa là bảo đảm. insure là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be careful or certain to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insure

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng insure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insure success272 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insure trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ insure hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insure: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.