Câu tiếng Anh có từ “insure”
187 câu thật có từ insure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insure nghĩa là bảo đảm. insure là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be careful or certain to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insure
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To insure correctness he required the reader to retranslate to him what he had written line by line.
Từ trong câu: correctness, insure, require, reader, write, line
James Anthony Froude, The English in the West Indies; Or, The Bow of Ulysses. Nguồn: Project Gutenberg #32728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sum insured in each office was five thousand pounds—on which one year’s premium only had been paid.
Từ trong câu: premium, insure, sum, office, five, thousand, pound, paid
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This reflection set him to admiring, for the hundredth time, the shrewd ingenuities by which he had insured himself against detection--more, against even suspicion.
Từ trong câu: detection, insure, reflection, suspicion, admire, set, time, himself
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This man's vanity, lion-strong, was alive to insure his new master's success, and to overthrow him by whom he had been discarded.
Từ trong câu: vanity, overthrow, discard, insure, lion, strong, alive, new
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still the fiddler fiddled on composedly, as if his life had been insured, and he was nothing more than a passenger!
Từ trong câu: fiddler, still, fiddle, life, insure, nothing, passenger
George Dubourg, The Violin Some Account of That Leading Instrument and Its Most Eminent Professors, from Its Earliest Date to the Present Time; with Hints to Amateurs, Anecdotes, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #40289. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insure success | 272 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insure trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ insure hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insure: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.