Câu tiếng Anh có từ “insure”
172 câu thật có từ insure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insure nghĩa là bảo đảm. insure là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be careful or certain to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insure
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Taking the whole kingdom at an average, nineteen houses in twenty, or rather, perhaps, ninety-nine in a hundred, are not insured from fire.
Từ trong câu: nineteen, insure, take, whole, kingdom, average, house, twenty
Adam Smith, An Inquiry Into the Nature and Causes of the Wealth of Nations. Nguồn: Project Gutenberg #38194. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insure success | 272 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insure trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ insure hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insure: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.