Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hearty”

251 câu thật có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hearty nghĩa là nhiệt tình. hearty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing warm and heartfelt friendliness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hearty

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng hearty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hearty meal1.027 lần
hearty welcome1.242 lần
hearty laugh1.569 lần
hearty cheers356 lần
hearty cheer352 lần
hearty shake364 lần
hearty congratulations168 lần
hearty thanks410 lần
hearty greeting208 lần
hearty laughter303 lần
hearty approval151 lần
hearty supper329 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearty trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hearty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearty: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.