Câu tiếng Anh có từ “hearty”
260 câu thật có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearty nghĩa là nhiệt tình. hearty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing warm and heartfelt friendliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Now, I should advise a hearty tea, then a brisk walk on deck; and by dinner-time you’ll be clamouring for beef, eh?”
Từ trong câu: hearty, now, advise, tea, walk, deck, dinner, time
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So thought the hearty captain of the Alaska, so thinks the writer, and so should all others think who desire happiness and a long life.
Từ trong câu: hearty, think, captain, writer, other, desire, happiness, long
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A stout, hearty lass like Catherine does not fall ill for a trifle; and that sort of people should not either.
Từ trong câu: trifle, hearty, like, fall, ill, sort, people, either
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had had his day, had said his prayers and made his confession, and why should they not give him a hearty send-off?
Từ trong câu: confession, hearty, prayer, day, make, give, send, off
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hearty and substantial remembrances were left for him, and kind words of farewell for the bishop, and even for Miss Corona when she should appear.
Từ trong câu: corona, hearty, substantial, remembrance, leave, kind, word, farewell
Frank R. Stockton, The Associate Hermits. Nguồn: Project Gutenberg #26895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That so robust and hearty a young fellow should wish to put paint on a canvas with small brushes, was to the uncle an unaccountable thing.
Từ trong câu: brush, robust, hearty, young, fellow, wish, put, paint
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Before that was done, however, Old Corrie insisted that Basil should eat a hearty meal and see the magpie he was training for Annette.
Tuy nhiên, trước khi việc đó được thực hiện, Old Corrie nhất quyết yêu cầu Basil nên ăn một bữa thịnh soạn và đi xem con chim ác là mà ông đang huấn luyện cho Annette.
Từ trong câu: magpie, however, old, insist, eat, hearty, meal, see
B. L. Farjeon, Basil and Annette: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hearty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearty trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearty: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.