Câu tiếng Anh có từ “hearty”
260 câu thật có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearty nghĩa là nhiệt tình. hearty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing warm and heartfelt friendliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A hearty kissing I got for a welcome, and some boastful triumph, which I swallowed as well as I could.
Từ trong câu: hearty, triumph, kiss, get, welcome, well
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"O, my dear Kepler!" writes Galileo to his friend, "how I wish that we could have one hearty laugh together!
Từ trong câu: hearty, dear, write, friend, wish, laugh, together
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Pip is that hearty welcome,” said Joe, “to go free with his services, to honour and fortun’, as no words can tell him.
Từ trong câu: service, hearty, welcome, go, free, honor, word, tell
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the exception of my limbs and my breath, howsoever, I am as hearty as a man can be, I’m thankful to say.’
Từ trong câu: exception, limb, breath, hearty, man, thankful
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cheer followed--that was a matter of course; but it rang out so full and hearty that I confess I could hardly believe these same men were plotting for our blood.
Từ trong câu: cheer, plot, confess, follow, matter, course, ring, out
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hearty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearty trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearty: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.