Câu tiếng Anh có từ “hearty”
260 câu thật có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearty nghĩa là nhiệt tình. hearty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing warm and heartfelt friendliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Why, yes, I may say so,” said Simon, with a hearty laugh.
Từ trong câu: hearty, yes, laugh
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It is enough, sir: as much good-will may be conveyed in one hearty word as in many.”
Từ trong câu: convey, hearty, enough, sir, much, good, word, many
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tom, as may be supposed, had a hearty welcome at home.
Từ trong câu: welcome, suppose, hearty, home
George, Mrs. Gladstone, Tom Gillies. Nguồn: Project Gutenberg #77762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In all such measures you may rely on my zealous and hearty concurrence.
Từ trong câu: concurrence, measure, rely, hearty
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Mizen had entirely overlooked me when meeting Hearty, which, however complimentary to him, might, under some circumstances, have hurt my feelings.
Từ trong câu: complimentary, miss, entirely, overlook, meet, hearty, however, circumstance
William Henry Giles Kingston, The Cruise of the Frolic. Nguồn: Project Gutenberg #34488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hearty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearty trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ hearty hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearty: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.