Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furious”

251 câu thật có từ furious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furious nghĩa là giận dữ. furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furious

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng furious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
furious barking146 lần
furious gallop163 lần
furious rage247 lần
furious pace210 lần
furious gale140 lần
furious onslaught80 lần
furious blast99 lần
furious onset62 lần
furious assault84 lần
furious mob88 lần
furious cannonade51 lần
furious passion210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ furious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furious trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ furious hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ furious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furious: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.