Câu tiếng Anh có từ “furious”
220 câu thật có từ furious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furious nghĩa là giận dữ. furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furious
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“That man is out on first!” shouted an excited spectator, as he stood up and made furious gestures.
Từ trong câu: furious, spectator, man, out, first, shout, excite, stand
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Support; Or, A Triple Play. Nguồn: Project Gutenberg #62719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sunday was a beautiful day, but towards evening there came a change, and during the night a furious snowstorm set in.
Từ trong câu: snowstorm, furious, sunday, beautiful, day, toward, evening, come
John McDougall, Pathfinding on Plain and Prairie Stirring Scenes of Life in the Canadian North-west. Nguồn: Project Gutenberg #61657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This prescription raised a laugh, but the old lady was furious, and my medical advice was not again asked for.
Từ trong câu: prescription, raise, laugh, old, lady, furious, medical, advice
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furious trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ furious hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furious: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.