Câu tiếng Anh có từ “furious”
210 câu thật có từ furious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furious nghĩa là giận dữ. furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Furious, the men threaten both with rape, but the sisters would rather die than submit.
Từ trong câu: furious, rape, man, threaten, sister, rather, die, submit
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Baroque», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241433 (bản sửa đổi 4637638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After reading the report, would you believe that the Emperor flew into a furious passion?
Từ trong câu: furious, read, report, believe, emperor, fly, passion
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why, then, do you call in the assistance of anger? would courage, unless it began to get furious, lose its energy?
Từ trong câu: furious, call, assistance, anger, courage, unless, begin, get
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would be furious with you for degrading the human race.
Từ trong câu: degrading, furious, degrade, human, race
Anton Pavlovich Chekhov, Ivanoff: A Play. Nguồn: Project Gutenberg #1755. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They jerked at it, stout and furious, but the color sergeant was dead, and the corpse would not relinquish its trust.
Từ trong câu: relinquish, furious, color, dead, corpse, trust
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he saw me he became furious, and had not the attendants seized him in time, he would have tried to kill me.
Từ trong câu: kill, furious, attendant, try, saw, become, time
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would courage, unless it began to get furious, lose its energy?
Từ trong câu: courage, energy, furious, unless, begin, get, lose
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furious trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ furious hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furious: Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.