Câu tiếng Anh có từ “furious”
155 câu thật có từ furious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furious nghĩa là giận dữ. furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This attack became much more furious, and we appeared to be in danger of being swallowed up, destroyed, and the whole line fired.
Từ trong câu: swallow, furious, attack, become, much, appear, danger, up
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Back home, a furious Uncle Vernon sends Harry to his cupboard, saying he will not be allowed any meals for a week.
Từ trong câu: cupboard, back, home, furious, uncle, send, say, allow
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35825 (bản sửa đổi 4655967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng furious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furious trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ furious hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furious: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.