Câu tiếng Anh có từ “furious”
251 câu thật có từ furious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furious nghĩa là giận dữ. furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some say they are furious over the presidential vote, which international observers have said was flawed.
Từ trong câu: furious, presidential, vote, international, observer, flaw
«Kenya's parliament meets for first time since disputed election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96314 (bản sửa đổi 4820893). · English Wikinews · CC BY 2.5
Montparnasse’s attitude was the humiliated and furious attitude of the wolf who has been caught by a sheep.
Từ trong câu: furious, sheep, wolf, attitude, catch
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cockie is furious, but seeing that Don has eaten his own tail also I don't see much for Cockie to grumble at.
Từ trong câu: grumble, furious, see, do, eat, tail, much
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tenant is wellnigh ruined, furious that he has been betrayed, economising labour as he best can, or seriously meditating emigration.
Từ trong câu: economise, economize, tenant, ruin, furious, betray, labor, best
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 67, No. 415, May, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #75515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was like a carpenter who has made many boxes, making still another box, only there was furious haste in his movements.
Từ trong câu: carpenter, like, make, many, box, still, another, furious
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furious trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ furious hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furious: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.