Câu tiếng Anh có từ “furious”
251 câu thật có từ furious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furious nghĩa là giận dữ. furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She was simply furious with me, and said if we did not wish to own her, there was nothing more to be said.
Từ trong câu: furious, simply, wish, nothing
Amy Le Feuvre, The discovery of Damaris. Nguồn: Project Gutenberg #78482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No, sir; that I am certain I could not; and therefore I see there is but one way: but you will be furious if I mention it.”
Từ trong câu: furious, sir, certain, therefore, see, way, mention
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were only these jostling brazen tubes, as big round as trees and as tall, trembling with their own furious thunder.
Từ trong câu: thunder, furious, tube, tree, big, round, tall
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the speaker took his seat there was such a furious clapping of hands that the chairman had to rap on the table for order.
Từ trong câu: rap, furious, chairman, clap, speaker, take, seat, hand
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was like a carpenter who has made many boxes, making still another box, only there was furious haste in his movements.
Từ trong câu: carpenter, like, make, many, box, still, another, furious
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furious trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ furious hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furious: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.