E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distribution”

474 câu thật có từ distribution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distribution nghĩa là phân phối. distribution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (statistics) an arrangement of values of a variable showing their observed or theoretical frequency of occurrence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distribution

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng distribution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
binomial distribution522 lần
normal distribution719 lần
linux distribution333 lần
binary distribution210 lần
probability distribution350 lần
geographical distribution135 lần
sampling distribution112 lần
unequal distribution112 lần
exponential distribution78 lần
distribution of prizes88 lần
poisson distribution52 lần
equitable distribution48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distribution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distribution trong kho câu?
Kho câu có 474 câu có từ distribution hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distribution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distribution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distribution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distribution: Câu phủ định (32 câu), can và could (29 câu), Tương lai với will (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.