Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commission”

524 câu thật có từ commission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commission nghĩa là hoa hồng. commission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special group delegated to consider some matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commission

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng commission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
non commission1.256 lần
commission officers925 lần
commission officer744 lần
sanitary commission199 lần
european commission338 lần
military commission483 lần
royal commission534 lần
electoral commission165 lần
commission in lunacy129 lần
roving commission117 lần
communications commission128 lần
commerce commission138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commission trong kho câu?
Kho câu có 524 câu có từ commission hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commission gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 237 câu, rồi Bậc C1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commission: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (52 câu), Hiện tại hoàn thành (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.