Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coach”

542 câu thật có từ coach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coach nghĩa là huấn luyện viên. coach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: teach and supervise (someone). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coach

Danh sách câu dẫn chứng (542 câu)

  • A few minutes later the coach came rumbling along in a whirlwind of dust.

    Từ trong câu: whirlwind, minute, late, coach, come, rumble, dust

    Harold MacGrath, Arms and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #17359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through teacher-guided discovery and coaching, learners can develop a basis for their understanding.

    Từ trong câu: discovery, guide, teacher, coach, learner, develop, basis, understand

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Assessing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135003 (bản sửa đổi 4634579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The coach passed over the road without unusual incident until it reached Washington, Pennsylvania.

    Từ trong câu: unusual, reach, until, coach, incident, pass, road

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The opposition coach contracts for these two; and takes them cheap,” said Mr. Bumble.

    Từ trong câu: opposition, contract, cheap, coach, take, mr

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then confound your—slow coaches down here; that’s all,” said the doctor, walking away.

    Từ trong câu: confound, walking, slow, coach, down, doctor, walk, away

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had no assistant for matches or in the training, so he had no coach.

    Từ trong câu: assistant, match, train, coach

    «Chuang Chih-yuan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640149 (bản sửa đổi 10388096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She began cricket coaching in her school days along with her elder brother.

    Từ trong câu: coaching, begin, cricket, coach, school, day, brother

    «Mithali Raj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869726 (bản sửa đổi 10928878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He currently serves as a goalkeeper coach for the Ghana national football team.

    Từ trong câu: goalkeeper, currently, serve, coach, national, football, team

    «Richard Kingson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099796 (bản sửa đổi 10501798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Brown does not have a skateboarding coach; instead she learns tricks from YouTube.

    Từ trong câu: skateboard, skateboarding, brown, coach, instead, learn, trick

    «Sky Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190179 (bản sửa đổi 10939244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I am to come to London the day after to-morrow by the midday coach.

    Từ trong câu: midday, come, day, coach

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In order to return with more speed, he took his place in the public coach.

    Từ trong câu: speed, order, public, coach, return, take, place

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 420 Volume 17, New Series, January 17, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #14603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are three types of peer coaching, which are categorized by their strategies.

    Từ trong câu: categorize, type, peer, coach, strategy

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Dynamic Learning Environment/Peer Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122954 (bản sửa đổi 1721438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some operate overnight with sleeping coaches, while others serve longer daytime or mixed travel patterns.

    Từ trong câu: overnight, operate, sleep, coach, other, serve, long, daytime

    «Indian Railways/Trains and Manufacturers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485769 (bản sửa đổi 4671897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Possibly that then, as now, the coaches were renovated, and the horses had new harness.

    Từ trong câu: renovate, possibly, now, coach, horse, new, harness

    John Ashton, Hyde Park from Domesday-book to Date. Nguồn: Project Gutenberg #51438. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Good Teams and Coaches, with careful and obliging drivers, will be provided by the subscribers."

    Từ trong câu: subscriber, good, team, coach, careful, oblige, driver, provide

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They put it onto the back of one of the coach horses.

    Từ trong câu: horse, put, back, coach

    «Eugowra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129784 (bản sửa đổi 11015831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were paired with five-coach rakes of , with a driving trailer at the other end.

    Từ trong câu: trailer, pair, five, coach, drive, end

    «British Rail Class 68», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147084 (bản sửa đổi 10874560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tourischeva keeps involved in gymnastics as a coach and an international judge.

    Từ trong câu: gymnastics, keep, involve, coach, international, judge

    «Ludmilla Tourischeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404595 (bản sửa đổi 9722589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became youth coach and later assistant coach at his home club.

    Từ trong câu: youth, assistant, become, coach, late, home, club

    «Lars Søndergaard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977688 (bản sửa đổi 11015668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The club was in crisis, having changed three coaches in a year.

    Từ trong câu: crisis, club, change, coach, year

    «Emmanuel Kundé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238326 (bản sửa đổi 10723551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The coach Newson had come by was now about to move again.

    Từ trong câu: again, about, by, coach, move, come, now

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So evening after evening I bowled to Radley, who coached me enthusiastically.

    Từ trong câu: enthusiastically, evening, bowl, coach

    Ernest Raymond, Tell England: A Study in a Generation. Nguồn: Project Gutenberg #15033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doc Rivers, Celtics coach, was less enthused by his team's late run.

    Từ trong câu: enthuse, doc, river, coach, less, late, run

    «Celtics lose, extend streak», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60128 (bản sửa đổi 4815642). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some say she came in the mail-coach--others in a dark travelling chariot and pair.

    Từ trong câu: chariot, come, mail, coach, other, dark, travel, pair

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Third is challenge coaching which is used to zone in on a specific area or problem.

    Từ trong câu: zone, third, challenge, coach, use, specific, area, problem

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Dynamic Learning Environment/Peer Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122954 (bản sửa đổi 1721438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These behaviours can be developed through coaching and continuous learning and development.

    Từ trong câu: continuous, behavior, develop, coach, learn, development

    «Motivation and emotion/Book/2023/Effective leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298401 (bản sửa đổi 2829715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is while she continued to work as a debate coach.

    Từ trong câu: debate, continue, work, coach

    «Francesca Marie Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466618 (bản sửa đổi 9803367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Maybe I’ll walk on till the coach makes up on me.”

    Từ trong câu: maybe, walk, till, coach, make, up

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also the first rule in coaching is: keep your mouth shut.

    Từ trong câu: shut, first, rule, coach, keep, mouth

    «The Rowers of Vanity Fair/McKenna R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145237 (bản sửa đổi 1580981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • MCF is part of the wider modernization of Indian coach manufacturing.

    Từ trong câu: modernization, part, wide, coach, manufacture

    «Indian Railways/Trains and Manufacturers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485769 (bản sửa đổi 4671897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hackney coach1.555 lần
stage coach2.021 lần
mail coach799 lần
assistant coach296 lần
mourning coach235 lần
football coach119 lần
coach stopped363 lần
coach drove191 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coach trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ coach hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coach: Quá khứ đơn (116 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.