skateboard
danh từB2- skateboarded
- skateboarding
- skateboards
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
skateboard nghĩa là ván trượt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
skateboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a board with wheels that is ridden in a standing or crouching position and propelled by foot.
Các nét nghĩa của từ skateboard
- 1
danh từB2
a board with wheels that is ridden in a standing or crouching position and propelled by foot
một tấm ván có bánh xe được di chuyển ở tư thế đứng hoặc cúi xuống và được đẩy bằng chândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về skateboard
skateboard nghĩa là gì?
skateboard nghĩa là ván trượt (bản dịch máy, chưa biên tập). skateboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a board with wheels that is ridden in a standing or crouching position and propelled by foot.
skateboard dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ skateboard có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
skateboard được dùng trong câu như thế nào?
For him, skateboarding is not just a sport; it is a kind of art. («Pierre-Luc Gagnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286520 (bản sửa đổi 10905506).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skateboard, mã đối chiếu EV-314D7DDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng