Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “castle”

660 câu thật có từ castle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: castle nghĩa là lâu đài. castle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and stately mansion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ castle

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng castle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
windsor castle757 lần
ruined castle498 lần
castle gate587 lần
enchanted castle322 lần
castle richmond274 lần
castle walls449 lần
castle gates289 lần
edinburgh castle242 lần
ancient castle376 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ castle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ castle trong kho câu?
Kho câu có 660 câu có từ castle hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ castle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ castle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc A2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ castle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ castle: Quá khứ đơn (103 câu), Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.