Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “care”

2.885 câu thật có từ care hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: care nghĩa là quan tâm. care là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the work of providing treatment for or attending to someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ care

Danh sách câu dẫn chứng (113 câu)

Từ hay đi cùng care

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
take care41.141 lần
don't care13.503 lần
taking care4.988 lần
took care6.796 lần
taken care4.698 lần
care for50.791 lần
didn't care2.330 lần
health care2.076 lần
care about8.984 lần
takes care1.414 lần
care nothing3.566 lần
care whether2.021 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ care

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ care trong kho câu?
Kho câu có 2.885 câu có từ care hoặc các dạng của từ, trích từ 1.727 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ care xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ care gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 907 câu, rồi Bậc B1 với 547 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ care?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ care: Câu phủ định (852 câu), Quá khứ đơn (485 câu), can và could (187 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.