Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transparent”

252 câu thật có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transparent nghĩa là trong suốt. transparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transmitting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transparent

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng transparent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi transparent292 lần
transparent gauze38 lần
transparent veil89 lần
transparent complexion65 lần
transparent medium49 lần
transparent skin128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparent trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.