Câu tiếng Anh có từ “transparent”
252 câu thật có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transparent nghĩa là trong suốt. transparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transmitting light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transparent
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Veils may be, and often are, partly transparent.
Từ trong câu: transparent, often, partly
«Veil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255774 (bản sửa đổi 8721523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
May still looked at him with transparent eyes.
Từ trong câu: transparent, still, look, eye
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Transparent sections in the shell may allow viewing of liner collapse and milk flow.
Từ trong câu: liner, transparent, section, shell, allow, view, collapse, milk
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Dairying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118635 (bản sửa đổi 4539724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Catsuits may also be transparent or completely opaque.
Từ trong câu: opaque, transparent, completely
«Catsuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460295 (bản sửa đổi 10479036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Farrant's solution may be substituted for glycerine in many instances, because of its feebler tendency to render the tissues transparent.
Từ trong câu: render, transparent, tendency, tissue, substitute, solution, because, instance
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘I may be transparent, sir,’ says I, ‘but if you’ll do me the favour to stand up, you’ll find I can hit dam hard.’
Từ trong câu: hard, transparent, stand, dam, hit, favor, favour, sir
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have found it quite transparent to certain infra-red rays, and it is very possible that there may be some faint radiations yet to be discovered even below those here indicated.
Từ trong câu: radiation, find, quite, transparent, certain, red, ray, possible
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
WikiLeaks may possibly be counterproductive in their goal of creating more transparent governments.
Từ trong câu: counterproductive, possibly, goal, create, transparent, government
«Lentis/Freedom of Information: WikiLeaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259849 (bản sửa đổi 4655153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a short time one may find fastened to the glass side of the aquarium the little mass of transparent jelly which surrounds and protects the delicate eggs of these creatures.
Từ trong câu: aquarium, short, time, find, fasten, glass, side, little
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transparent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semi transparent | 292 lần |
| transparent gauze | 38 lần |
| transparent veil | 89 lần |
| transparent complexion | 65 lần |
| transparent medium | 49 lần |
| transparent skin | 128 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparent trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.