Câu tiếng Anh có từ “transparent”
205 câu thật có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transparent nghĩa là trong suốt. transparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transmitting light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transparent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The white transparent area around the center is a zone of influence which loses power as you go away from the center.
Từ trong câu: transparent, white, area, around, center, zone, influence, lose
«Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Advanced Animation/Guided tour/Mesh/env», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47744 (bản sửa đổi 3101245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think Kathleen is much admired by Mr. Blake of Blakestown, at any rate he comes here nearly every day on some transparent excuse.
Từ trong câu: admire, excuse, transparent, think, much, mr, rate, come
B. M., 1849?-1920 Croker, Interference. Nguồn: Project Gutenberg #72105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transparent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semi transparent | 292 lần |
| transparent gauze | 38 lần |
| transparent veil | 89 lần |
| transparent complexion | 65 lần |
| transparent medium | 49 lần |
| transparent skin | 128 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparent trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.