Câu tiếng Anh có từ “transparent”
218 câu thật có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transparent nghĩa là trong suốt. transparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transmitting light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transparent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It would gratify her enormously,' he said, and eyed the complacent clerical gentleman with transparent jealousy of his claims to decent treatment.
Điều đó sẽ làm cô ấy vô cùng hài lòng,” anh nói, và nhìn người đàn ông giáo sĩ tự mãn với sự ghen tị rõ ràng với những yêu cầu được đối xử tử tế của anh ta.
Từ trong câu: enormously, clerical, eye, gentleman, transparent, claim, decent, treatment
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rage and other negative feeling, which would have normally brought about real, transparent, corruption-free, efficient market economy are vented and deflected.
Từ trong câu: normally, rage, negative, feel, bring, real, transparent, corruption
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transparent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semi transparent | 292 lần |
| transparent gauze | 38 lần |
| transparent veil | 89 lần |
| transparent complexion | 65 lần |
| transparent medium | 49 lần |
| transparent skin | 128 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparent trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.