Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transparent”

252 câu thật có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transparent nghĩa là trong suốt. transparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: transmitting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transparent

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It was soon transparent that there were gaps in the payments, benefits and contributions.

    Từ trong câu: transparent, payment, soon, gap, benefit, contribution

    «Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is also a cave in which rises a river of pure and transparent water.

    Từ trong câu: transparent, cave, rise, river, pure, water

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was ivory in it, and some transparent crystalline substance.

    Từ trong câu: transparent, ivory, substance

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nothing but words, transparent but vague; sometimes idle reports, rumors, hearsay.

    Từ trong câu: idle, transparent, nothing, word, vague, sometimes, report, rumor

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a new type of transparent armour with aluminium oxynitride instead of glass.

    Có một loại áo giáp trong suốt mới với nhôm oxynitride thay vì kính.

    Từ trong câu: aluminium, new, type, transparent, instead, glass

    «Bullet-proof glass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315085 (bản sửa đổi 10897285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were also a couple of toothbrushes sealed in transparent paper cases.

    Từ trong câu: toothbrush, couple, seal, transparent, paper, case

    Beulah Marie Dix, The Turned-About Girls. Nguồn: Project Gutenberg #46048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were some who flaunted in mantles of purple and gold; others, like a white cloud, floated in the air in transparent drapery.

    Có một số người khoác áo choàng màu tím và vàng; những người khác, giống như một đám mây trắng, lơ lửng trong không trung trong tấm màn trong suốt.

    Từ trong câu: drapery, purple, gold, other, like, white, cloud, float

    Anatole France, Thais. Nguồn: Project Gutenberg #2078. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transparent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi transparent292 lần
transparent gauze38 lần
transparent veil89 lần
transparent complexion65 lần
transparent medium49 lần
transparent skin128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparent trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ transparent hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.